outstare

/aut'steə/
ngoại động từ
  1. nhìn lâu hơn (ai)
  2. nhìn (ai...) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai...) làm cho người ta khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

outstare
He tried to outstare his opponent across the chessboard.