outvote

/aut'vout/
ngoại động từ
  1. thắng phiếu (trong cuộc bầu phiếu, trong sự biểu quyết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "outvote"

outvote
The committee outvoted the proposal to change the meeting time.