outwent

/aut'gou/
ngoại động từ outwent; outgone
  1. đi trước, vượt lên trước
  2. (nghĩa bóng) vượt, hơn
nội động từ
  1. đi ra
danh từ, (thường) số nhiều ((cũng) outgoing)
  1. tiền chi tiêu
  2. sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outwent
The hiker outwent his companions on the steep mountain trail.