ouvrable

Học thuật
Thân thiện
ouvrable

Un artisan utilise un métal ouvrable pour créer une petite sculpture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể gia công, có thể làm việc được: Dùng để mô tả một vật liệu, chất liệu hoặc một ngày có thể được sử dụng để làm việc, sản xuất hoặc xử lý.
    • Làm việc (về ngày): Chỉ những ngày trong tuần (thường từ thứ Hai đến thứ Sáu) không phảingày nghỉ lễ hay cuối tuần, là ngày làm việc bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce métal est très ouvrable. (Kim loại này rất dễ gia công.)
    • Lundi est un jour ouvrable. (Thứ Haimột ngày làm việc.)
    • Les bureaux sont ouverts les jours ouvrables. (Các văn phòng mở cửa vào những ngày làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Période ouvrable": khoảng thời gian làm việc, thời gian có thể tiến hành công việc.
    • La période ouvrable pour les demandes se termine vendredi. (Thời hạn làm việc để nộp đơn kết thúc vào thứ Sáu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ouvrier/Ouvrière (danh từ): công nhân.
  • Ouvrage (danh từ): công trình, tác phẩm.
  • Ouvrir (động từ): mở ra.
Từ đồng nghĩa
  • Travaillable: có thể làm việc được.
  • Utilisable: có thể sử dụng được.
Từ trái nghĩa
  • Férié: nghỉ lễ (về ngày).
  • Chômé: ngày nghỉ (không làm việc).
  • Inutilisable: không thể sử dụng được.
ouvrable

Un artisan utilise un métal ouvrable pour créer une petite sculpture.

tính từ
  1. có thể gia công
    • Matière ouvrable
      chất có thể gia công
    • jour ouvrable
      ngày làm việc

Từ chứa "ouvrable"

Từ có nhắc đến "ouvrable"