over-age

/'ouvər'eidʤ/
Học thuật
Thân thiện
over-age

A young man is over-age for the local youth soccer league.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá tuổi, quá tuổi quy định: Dùng để mô tả một người hoặc vật đã vượt quá độ tuổi tối đa được cho phép hoặc quy định cho một mục đích cụ thể nào đó, chẳng hạn như nhập học, tham gia đội thể thao, hoặc nghĩa vụ quân sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was declared over-age for the youth football tournament. (Anh ấy bị tuyên bố quá tuổi để tham gia giải bóng đá trẻ.)
    • The student was over-age for the free kindergarten program. (Học sinh đó đã quá tuổi cho chương trình mẫu giáo miễn phí.)
    • Applicants who are over-age will not be considered for the scholarship. (Những ứng viên quá tuổi sẽ không được xem xét cho học bổng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be over-age for something": quá tuổi để làm việc đó.

    • She is over-age for the junior swimming competition. ( ấy quá tuổi để tham gia cuộc thi bơi lội dành cho lứa tuổi thiếu niên.)
  • "over-age player/student/applicant": cầu thủ/học sinh/ứng viên quá tuổi.

    • The team was penalized for fielding an over-age player. (Đội bóng bị phạt cho một cầu thủ quá tuổi thi đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Overaged (adj): (cách viết khác) quá tuổi.

    • The overaged vehicle failed the inspection. (Chiếc xe quá tuổi đã không qua được bài kiểm tra.)
  • Age limit (n): giới hạn tuổi.

    • The age limit for the contest is 25. (Giới hạn tuổi cho cuộc thi 25.)
Từ đồng nghĩa
  • Too old: quá già, quá tuổi.
  • Above the age limit: vượt quá giới hạn tuổi.
Từ trái nghĩa
  • Under-age: dưới tuổi, chưa đủ tuổi.
  • Eligible: đủ điều kiện (về tuổi tác).
over-age

A young man is over-age for the local youth soccer league.

tính từ
  1. quá tuổi
    • over-age for the draft
      quá tuổi tòng quân

Từ chứa "over-age"

Từ có nhắc đến "over-age"