overarm

/'ouvərɑ:m/
Học thuật
Thân thiện
overarm

The pitcher throws an overarm fastball.

Định nghĩa
  1. Tính từ & Phó từ:
    • Tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai: Trong các môn thể thao như cricket, bóng chày, hoặc quần vợt, "overarm" mô tả động tác ném hoặc đánh bóng với cánh tay di chuyển từ phía trên vai xuống.
    • Tay ra ngoài nước: Trong bơi lội, "overarm" mô tả kiểu bơi cánh tay vung lên khỏi mặt nước đưa về phía trước, như trong bơi sải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has a powerful overarm throw. (Anh ấy ném tay cao rất mạnh mẽ.)
    • The coach taught the children the overarm technique in swimming. (Huấn luyện viên dạy bọn trẻ kỹ thuật bơi tay cao.)
  • Phó từ:

    • She served the ball overarm. ( ấy giao bóng kiểu tay cao.)
    • In cricket, the ball must be bowled overarm. (Trong cricket, bóng phải được ném kiểu tay cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "overarm action": động tác tay cao.

    • The bowler's overarm action is very smooth. (Động tác ném tay cao của tay ném bóng rất trơn tru.)
  • "overarm stroke": đánh/ quạt tay cao.

    • He won the point with a decisive overarm stroke. (Anh ấy thắng điểm bằng một đánh tay cao dứt khoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Overhand (adj, adv): (từ đồng nghĩa chính) tay cao, tay trên vai.
    • He uses an overhand serve in volleyball. (Anh ấy sử dụng kiểu giao bóng tay cao trong bóng chuyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Overhand: tay cao (cách dùng phổ biến hơn, đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ).
Từ trái nghĩa
  • Underarm (adj, adv): tay thấp, tay dưới vai.
    • An underarm serve is often easier for beginners. (Kiểu giao bóng tay thấp thường dễ hơn cho người mới bắt đầu.)
overarm

The pitcher throws an overarm fastball.

tính từ & phó từ
  1. (thể dục,thể thao) tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai (crickê)
  2. tay ra ngoài nước (bơi)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa