overarm

/'ouvərɑ:m/
tính từ & phó từ
  1. (thể dục,thể thao) tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai (crickê)
  2. tay ra ngoài nước (bơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

overarm
The pitcher throws an overarm fastball.