overhand

/'ouvəhænd/
Học thuật
Thân thiện
overhand

The tailor sews the seam with an overhand stitch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Với tay cao hơn vật cầm, với tay cao hơn vai: Chỉ động tác hoặc cách ném, đánh tay được đưa lên cao qua đầu hoặc cao hơn vai trước khi thực hiện.
    • Từ trên xuống: Mô tả một chuyển động hoặc cử chỉ được thực hiện theo hướng từ trên cao xuống thấp.
    • Trên mặt nước: Dùng trong bơi lội để chỉ kiểu bơi tay vung lên khỏi mặt nước.
  2. Phó từ:

    • Theo kiểu tay cao, từ trên xuống: Mô tả cách thức thực hiện một hành động (như ném, đánh, khâu) với tay ở vị trí cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has a powerful overhand pitch. (Anh ấy ném kiểu tay cao rất mạnh.)
    • The swimmer is practicing her overhand stroke. (Vận động viên bơi lội đang luyện tập kiểu bơi vung tay trên mặt nước.)
    • She made an overhand gesture to emphasize her point. ( ấy thực hiện một cử chỉ từ trên xuống để nhấn mạnh quan điểm.)
  • Phó từ:

    • He threw the ball overhand. (Anh ấy ném quả bóng theo kiểu tay cao.)
    • You should sew the seam overhand for extra strength. (Bạn nên khâu đường may kiểu mũi vắt để thêm chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thể thao: Thuật ngữ phổ biến trong bóng chày (ném bóng), bóng chuyền (đập bóng), quần vợt ( giao bóng), bơi lội.

    • In volleyball, an overhand serve is more controlled. (Trong bóng chuyền, giao bóng kiểu tay cao sự kiểm soát tốt hơn.)
  • Trong may : "Overhand stitch" chỉ một kiểu khâu cơ bản, thường dùng để viền hoặc khâu ráp nhanh.

    • Use an overhand stitch to close the opening. (Hãy dùng mũi khâu vắt để đóng kín chỗ hở.)
Biến thể từ gần giống
  • Overhand knot (Danh từ): Nút thắt đơn giản, thường bước đầu tiên để thắt nhiều loại nút khác.

    • Tie an overhand knot at the end of the rope. (Hãy thắt một nút thắt đơnđầu sợi dây.)
  • Overhand throw (Danh từ): ném kiểu tay cao.

    • The catcher made a quick overhand throw to second base. (Người bắt bóng thực hiện một ném kiểu tay cao nhanh về phía gôn nhì.)
Từ đồng nghĩa
  • Overarm (Tính từ/Phó từ): (Thường dùng trong tiếng Anh Anh) Có nghĩa tương tự, chỉ kiểu ném hoặc đánh với tay trên cao.
    • an overarm throw (một ném kiểu tay cao)
Từ trái nghĩa
  • Underhand (Tính từ/Phó từ): Kiểu tay thấp, từ dưới lên.
    • an underhand pitch (một ném kiểu tay thấp)
    • She threw the ball underhand. ( ấy ném bóng kiểu tay thấp.)
overhand

The tailor sews the seam with an overhand stitch.

tính từ
  1. với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai
  2. từ trên xuống
    • an overhand gesture
      động tác từ trên xuống
  3. trên mặt nước
    • overhand stroke
      lối bơi vung tay trên mặt nước

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự