overhand

/'ouvəhænd/
tính từ
  1. với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai
  2. từ trên xuống
    • an overhand gesture
      động tác từ trên xuống
  3. trên mặt nước
    • overhand stroke
      lối bơi vung tay trên mặt nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

overhand
The tailor sews the seam with an overhand stitch.