overbuilt

/'ouvə'bild/
ngoại động từ overbuilt
  1. xây trùm lên
  2. xây quá nhiều nhà (trên một mảnh đất)
  3. xây (nhà) quá lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

overbuilt
The developer overbuilt the neighborhood with too many large houses.