overbuild

/'ouvə'bild/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xây dựng quá mức cần thiết hoặc quá mức cho phép: Hành động xây dựng nhiều hơn nhu cầu thực tế hoặc vượt quá khả năng sử dụng, thường dẫn đến dư thừa.
    • Xây dựng với quy mô hoặc mật độ quá cao: Xây dựng các công trình quá lớn hoặc quá nhiều trên một diện tích đất nhất định.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The developer overbuilt the area, leading to many empty apartments. (Nhà phát triển đã xây dựng quá mức khu vực này, dẫn đến nhiều căn hộ trống.)
    • If we overbuild the stadium, it will be too expensive to maintain. (Nếu chúng ta xây sân vận động quá lớn, chi phí bảo trì sẽ rất cao.)
    • The city council is concerned that the new plan will overbuild the coastline. (Hội đồng thành phố lo ngại rằng kế hoạch mới sẽ xây dựng quá dày đặc dọc bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động (to be overbuilt): Được xây dựng quá mức.
    • The resort town feels deserted because it was overbuilt during the boom. (Thị trấn nghỉ dưỡng có vẻ hoang vắng đã được xây dựng quá mức trong thời kỳ bùng nổ.)
  • Dùng trong ngữ cảnh kinh tế/đô thị: Thường mô tả tình trạng cung vượt quá cầu trong thị trường bất động sản hoặc quy hoạch đô thị thiếu cân đối.
    • The market crashed after developers overbuilt luxury condominiums. (Thị trường sụp đổ sau khi các chủ đầu xây dựng thừa các căn hộ cao cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Overbuilt (Tính từ): (Một khu vực, công trình) đã bị xây dựng quá mức.
    • an overbuilt suburban area (một khu vực ngoại ô bị xây dựng quá mức)
  • Overbuilding (Danh từ): Hành động hoặc tình trạng xây dựng quá mức.
    • Overbuilding is a common cause of a real estate bubble. (Xây dựng thừa một nguyên nhân phổ biến của bong bóng bất động sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Overdevelop: Phát triển quá mức (thường dùng trong quy hoạch đô thị bất động sản).
  • Build in excess: Xây dựng vượt quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Underbuild: Xây dựng dưới mức, thiếu công trình.
  • Underdevelop: Phát triển dưới mức, kém phát triển.
ngoại động từ overbuilt
  1. xây trùm lên
  2. xây quá nhiều nhà (trên một mảnh đất)
  3. xây (nhà) quá lớn

Từ gần giống