overcame

/,ouvə'kʌm/
động từ overcame; overcome
  1. thắng, chiến thắng
  2. vượt qua, khắc phục (khó khăn...)
động tính từ quá khứ
  1. kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần
    • overcome by hunger
      đói mèm
    • overcome by (with) liquor (drink)
      say mèm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

overcame
The athlete overcame a difficult injury to win the race.