overcare

/'ouvə'keə/
Học thuật
Thân thiện
overcare

A person's overcare leads them to check the door lock three times before leaving.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quá cẩn thận, sự lo lắng thái quá: Trạng thái hoặc hành vi cẩn thận, lo lắng hoặc chú ý quá mức cần thiết, thường dẫn đến căng thẳng không đáng hoặc cản trở hành động bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her overcare about every detail made the project progress very slowly. (Sự quá cẩn thận của ấy về mọi chi tiết khiến dự án tiến triển rất chậm.)
    • Parental overcare can sometimes prevent children from learning independence. (Sự chăm sóc quá mức của cha mẹ đôi khi có thể ngăn cản trẻ học tính tự lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a state of overcare": một trạng thái lo lắng thái quá.
    • He was in a constant state of overcare about his health, which was itself unhealthy. (Anh ấy luôntrong trạng thái lo lắng thái quá về sức khỏe của mình, chính điều đó không lành mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Overcareful (adj): quá cẩn thận, quá tỉ mỉ.
    • His overcareful nature made him double-check everything three times. (Bản tính quá cẩn thận của anh ấy khiến anh kiểm tra lại mọi thứ ba lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Excessive caution: sự thận trọng quá mức.
  • Over-anxiety: sự lo lắng thái quá.
  • Over-attentiveness: sự chú ý quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Carelessness: sự cẩu thả.
  • Negligence: sự sao lãng, sự bất cẩn.
  • Nonchalance: sự thờ ơ, sự lãnh đạm.
overcare

A person's overcare leads them to check the door lock three times before leaving.

danh từ
  1. sự quá cẩn thận

Từ chứa "overcare"