overclothe

Định nghĩa

Động từ: - Mặc quần áo quá ấm cho ai đó: "overclothe" có nghĩa mặc cho ai đó quá nhiều quần áo, khiến họ bị nóng hoặc khó chịu. Hành động này thường xảy ra khi người mặc hoặc người mặc cho người khác lo lắng thái quá về việc giữ ấm.

dụ sử dụng
  • (Bạn không nên mặc quá ấm cho đứa trẻ sẽ bị nóng.)
  • ( xu hướng mặc quá nhiều quần áo cho em bé vào mùa đông, khiến em đổ mồ hôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overclothe oneself": tự mặc quá ấm cho bản thân.
    • He overclothed himself for the mild weather and felt uncomfortable. (Anh ấy đã tự mặc quá ấm cho thời tiết ôn hòa cảm thấy khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Overclothing (danh từ): hành động mặc quá ấm.
    • Overclothing can lead to heat rash in infants. (Việc mặc quá ấm có thể gây rôm sảytrẻ sơ sinh.)
  • Overclothed (tính từ): được mặc quá ấm.
    • The overclothed children were sweating in the warm room. (Những đứa trẻ được mặc quá ấm đã đổ mồ hôi trong căn phòng ấm áp.)
Từ đồng nghĩa
  • Dress too warmly: mặc quá ấm.
  • Bundle up excessively: quấn quá nhiều quần áo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bundle up: mặc ấm (thường mang nghĩa tích cực, nhưng "overclothe" mặc quá mức).
    • Don't bundle up the child too much, or you'll overclothe him. (Đừng quấn quá nhiều quần áo cho đứa trẻ, nếu không bạn sẽ mặc quá ấm cho .)
Thành ngữ liên quan
  • To be dressed to the nines: ăn mặc sang trọng (không liên quan trực tiếp đến "overclothe", nhưng có thể dùng để đối lập về mục đích mặc).
    • She was dressed to the nines, but he overclothed his son in a heavy coat. ( ấy ăn mặc sang trọng, nhưng anh ta lại mặc quá ấm cho con trai mình trong một chiếc áo khoác dày.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "overclothe"

overclothe
A mother is careful not to overclothe her baby for a walk.