overfatigue

/'ouvəfə'ti:g/
Học thuật
Thân thiện
overfatigue

He overfatigues himself by working late every night.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự quá mệt, sự kiệt sức: Trạng thái mệt mỏi cực độ do làm việc, hoạt động hoặc căng thẳng quá sức chịu đựng của cơ thể tinh thần.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho quá mệt, bắt làm việc quá sức: Hành động khiến ai đó trở nên kiệt sức hoặc mệt mỏi quá mức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Prolonged work without rest can lead to overfatigue. (Làm việc kéo dài không nghỉ ngơi có thể dẫn đến sự quá mệt.)
    • The doctor warned him that overfatigue could weaken his immune system. (Bác sĩ cảnh báo anh ấy rằng sự kiệt sức có thể làm suy yếu hệ miễn dịch.)
  • Ngoại động từ:

    • The demanding schedule overfatigued the entire team. (Lịch trình khắt khe đã làm cho toàn đội quá mệt.)
    • You should not overfatigue yourself before the important competition. (Bạn không nên bắt bản thân làm việc quá sức trước cuộc thi quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from overfatigue": chịu đựng/trải qua tình trạng kiệt sức.

    • Many healthcare workers suffer from overfatigue during crises. (Nhiều nhân viên y tế phải chịu đựng tình trạng kiệt sức trong các cuộc khủng hoảng.)
  • "mental overfatigue": sự quá mệt về tinh thần, kiệt sức tâm lý.

    • Constant stress can result in mental overfatigue. (Căng thẳng triền miên có thể dẫn đến sự kiệt sức về tinh thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Fatigue (n/v): sự mệt mỏi / làm cho mệt mỏi. (Đây từ gốc, ít cực đoan hơn "overfatigue").
  • Exhaustion (n): sự kiệt sức, sự cạn kiệt. (Từ đồng nghĩa gần với nghĩa danh từ của "overfatigue").
  • Overwork (n/v): sự làm việc quá sức / bắt làm việc quá sức. (Nhấn mạnh nguyên nhân từ công việc).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Exhaustion (sự kiệt sức), burnout (sự kiệt sức, cháy sạch), extreme tiredness (sự mệt mỏi cực độ).
  • Ngoại động từ: Exhaust (làm kiệt sức), overwork (bắt làm việc quá sức), overtire (làm mệt quá mức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Ý nghĩa thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "overfatigue".)

overfatigue

He overfatigues himself by working late every night.

danh từ
  1. sự quá mệt
ngoại động từ
  1. bắt làm qua mệt; làm cho quá mệt

Từ đồng nghĩa