overhaste

/'ouvəheist/
Học thuật
Thân thiện
overhaste

He made a mistake due to overhaste.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quá vội vàng, sự hấp tấp: Chỉ hành động hoặc trạng thái làm việc đó quá nhanh, thiếu sự cẩn thận suy nghĩ cần thiết, thường dẫn đến sai lầm hoặc hậu quả không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His overhaste in making the decision led to a costly mistake. (Sự quá vội vàng của anh ấy khi đưa ra quyết định đã dẫn đến một sai lầm tốn kém.)
    • We must avoid overhaste and consider all the options carefully. (Chúng ta phải tránh sự hấp tấp xem xét tất cả các lựa chọn một cách cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a product of overhaste": kết quả của sự vội vàng.

    • The errors in the report were a product of overhaste. (Những lỗi trong báo cáo kết quả của sự vội vàng.)
  • "to act with overhaste": hành động một cách quá vội vàng.

    • The manager acted with overhaste and signed the contract without reading it. (Người quản lý đã hành động quá vội vàng hợp đồng không đọc .)
Biến thể từ gần giống
  • Overhasty (tính từ): quá vội vàng, hấp tấp.
    • It was an overhasty judgment. (Đó một phán quyết quá vội vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Haste: sự vội vàng, sự gấp rút.
  • Rashness: sự hấp tấp, sự thiếu suy nghĩ.
  • Precipitateness: sự vội vã, sự hấp tấp.
Từ trái nghĩa
  • Deliberation: sự cân nhắc, sự thận trọng.
  • Carefulness: sự cẩn thận.
  • Patience: sự kiên nhẫn.
overhaste

He made a mistake due to overhaste.

danh từ
  1. sự quá vội vàng, sự hấp tấp

Từ gần giống