overhasty

/'ouvə'heisti/
tính từ
  1. quá vội vàng, hấp tấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "overhasty"

overhasty
They made an overhasty decision without considering the consequences.