overladen

/'ouvə'leidn/
Học thuật
Thân thiện
overladen

The small cart is overladen with fresh vegetables.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chất quá nặng, chất đầy ắp: Trạng thái của một vật bị chất lên quá nhiều, vượt quá sức chịu đựng hoặc khả năng chứa đựng thông thường của . Từ này thường gợi lên hình ảnh về sự quá tải, nặng nề.
    • Quá tải (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả một người hoặc một thứ đó đang phải gánh chịu quá nhiều (công việc, cảm xúc, trách nhiệm...).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The overladen truck struggled to climb the hill. (Chiếc xe tải chất quá nặng vật lộn để leo lên đồi.)
    • She felt overladen with guilt after the argument. ( ấy cảm thấy quá tải cảm giác tội lỗi sau cuộc tranh cãi.)
    • The branches were overladen with ripe fruit. (Những cành cây trĩu nặng quả chín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "overladen with": Được dùng phổ biến để chỉ rõ thứ đang gây ra sự quá tải.
    • His speech was overladen with technical jargon. (Bài phát biểu của anh ấy chất đầy ắp thuật ngữ kỹ thuật.)
    • The table was overladen with food. (Chiếc bàn chất đầy thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Overload (động từ/n danh từ): Làm quá tải; sự quá tải. Thường dùng cho máy móc, hệ thống hoặc công việc.
    • Don't overload the electrical circuit. (Đừng làm quá tải mạch điện.)
  • Laden (tính từ): Chất đầy, nặng trĩu. Nhẹ hơn "overladen" không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực của sự quá mức.
    • The trees are laden with blossoms. (Cây cối trĩu nặng hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Overburdened: Quá tải, bị đè nặng.
  • Overloaded: Chất quá tải (thường dùng cho vật thể hoặc hệ thống).
  • Weighed down: Bị đè nặng xuống.
Từ trái nghĩa
  • Empty: Trống rỗng.
  • Light: Nhẹ.
  • Unburdened: Không bị gánh nặng.
overladen

The small cart is overladen with fresh vegetables.

tính từ
  1. chất quá nặng

Từ tương tự