overproduction

/'ouvəprə'dʌkʃn/
Học thuật
Thân thiện
overproduction

A factory's overproduction of plastic toys filled the warehouse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều: Hành động tạo ra một lượng hàng hóa hoặc sản phẩm vượt quá nhu cầu hoặc khả năng tiêu thụ.
    • Sự khủng hoảng thừa: Tình trạng kinh tế xảy ra khi sản xuất vượt quá mức tiêu thụ, dẫn đến dư thừa hàng hóa, giảm giá có thể gây ra suy thoái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The overproduction of milk led to a sharp drop in prices. (Sự sản xuất thừa sữa đã dẫn đến sự sụt giảm mạnh về giá cả.)
    • Overproduction is a major problem in the fashion industry. (Sản xuất thừa một vấn đề lớn trong ngành công nghiệp thời trang.)
    • The economic crisis was partly caused by overproduction. (Cuộc khủng hoảng kinh tế một phần do sự khủng hoảng thừa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lead to overproduction": dẫn đến sản xuất thừa.

    • Government subsidies can sometimes lead to overproduction. (Trợ cấp của chính phủ đôi khi có thể dẫn đến sản xuất thừa.)
  • "a cycle of overproduction": một chu kỳ sản xuất thừa.

    • The market is trapped in a cycle of overproduction and low prices. (Thị trường đang mắc kẹt trong một chu kỳ sản xuất thừa giá cả thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Overproduce (động từ): sản xuất thừa, sản xuất quá mức.

    • The company tends to overproduce during peak seasons. (Công ty xu hướng sản xuất thừa trong các mùa cao điểm.)
  • Overcapacity (danh từ): công suất thừa, năng lực sản xuất vượt quá nhu cầu.

    • The factory is facing overcapacity due to weak demand. (Nhà máy đang đối mặt với tình trạng công suất thừa do nhu cầu yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Excess production: sản xuất dư thừa.
  • Surplus production: sản xuất thặng dư.
  • Glut: tình trạng dư thừa, ế ẩm (hàng hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "overproduction".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "overproduction".)

overproduction

A factory's overproduction of plastic toys filled the warehouse.

danh từ
  1. sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừa

Từ đồng nghĩa