overseer

/'ouvəsiə/
Học thuật
Thân thiện
overseer

The overseer watches the workers in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giám sát, người quản lý: Một người trách nhiệm giám sát công việc, hoạt động của người khác hoặc một tổ chức, đảm bảo mọi việc được thực hiện đúng cách.
    • Đốc công: Người trực tiếp chỉ huy giám sát một nhóm công nhân tại công trường, nhà máy, đồn điền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The overseer checked the quality of the workers' output. (Người giám sát kiểm tra chất lượng sản phẩm của công nhân.)
    • He worked as an overseer on a large plantation. (Ông ấy từng làm đốc công tại một đồn điền lớn.)
    • The construction overseer ensures the project stays on schedule. (Đốc công xây dựng đảm bảo dự án đúng tiến độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as overseer": đảm nhiệm vai trò giám sát.

    • She was asked to act as overseer for the new department. ( ấy được yêu cầu đảm nhiệm vai trò giám sát cho bộ phận mới.)
  • "under the watchful eye of an overseer": dưới sự giám sát chặt chẽ của một người quản lý.

    • The trainees worked under the watchful eye of an overseer. (Các thực tập sinh làm việc dưới sự giám sát chặt chẽ của một người quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Oversee (động từ): giám sát, quản lý.

    • She was hired to oversee the entire operation. ( ấy được thuê để giám sát toàn bộ hoạt động.)
  • Oversight (danh từ): sự giám sát; cũng có thể có nghĩa sự sơ suất, thiếu sót.

    • The committee has oversight of the budget. (Ủy ban quyền giám sát ngân sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Supervisor: người giám sát, người giám thị.
  • Foreman: tổ trưởng, quản đốc (thường trong xây dựng, nhà máy).
  • Superintendent: người quản lý, giám đốc ( phạm vi quản lý rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Chức năng chính danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "overseer".)

overseer

The overseer watches the workers in the field.

danh từ
  1. giám thị
  2. đốc công

Từ đồng nghĩa