overshot

/'ouvə'ʃu:t/
Học thuật
Thân thiện
overshot

The dog has an overshot jaw.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhô ra, chìa ra (phần trên so với phần dưới): Dùng để mô tả một vật phần trên của nhô ra xa hơn so với phần dưới.
    • Chạy bằng sức nước (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật): Dùng để mô tả một cấu, như bánh xe, được vận hành bởi nước chảy từ phía trên xuống.
  2. Động từ (dạng quá khứ quá khứ phân từ của "overshoot"):

    • Đã vượt quá, đã đi quá: Chỉ hành động đã vượt qua một điểm mục tiêu, giới hạn hoặc mức độ dự định nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The old house had an overshot roof that provided extra shade. (Ngôi nhà một mái nhà nhô ra tạo thêm bóng mát.)
    • The mill used an overshot water wheel to grind grain. (Cối xay sử dụng một bánh xe nước chạy bằng sức nước để xay ngũ cốc.)
  • Động từ (dạng quá khứ/quá khứ phân từ):

    • The plane overshot the runway during landing. (Máy bay đã vượt quá đường băng khi hạ cánh.)
    • We have overshot our budget for this project. (Chúng tôi đã vượt quá ngân sách cho dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Overshot the mark": Vượt quá mục tiêu hoặc vượt quá mức cần thiết.
    • His criticism overshot the mark and became unfair. (Lời chỉ trích của anh ta đã quá đà trở nên không công bằng.)
Biến thể từ liên quan
  • Overshoot (động từ nguyên mẫu): Vượt quá, đi quá đích.

    • Be careful not to overshoot the exit on the highway. (Hãy cẩn thận đừng vượt quá lối ra trên đường cao tốc.)
  • Overshooting (danh động từ/hiện tại phân từ): Hành động vượt quá.

    • Overshooting the target is a common error for beginners. (Việc vượt quá mục tiêu lỗi phổ biến của người mới bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Protruding (adj): Nhô ra, lồi ra.
  • Exceeded (v, dạng quá khứ): Đã vượt quá.
  • Overran (v, dạng quá khứ): Đã tràn qua, đã vượt quá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "overshot" đây dạng quá khứ. Cụm động từ liên quan đến động từ gốc "overshoot".) - Overshoot by: Vượt quá với một lượng cụ thể. - We overshot our estimated costs by 20 percent. (Chúng tôi đã vượt quá chi phí ước tính tới 20 phần trăm.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng "overshot".)

overshot

The dog has an overshot jaw.

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của overshoot
tính từ
  1. chạy bằng sức nước
    • overshot wheel
      bánh xe chạy bằng sức nước, guồng nước

Từ tương tự

Từ gần giống