overspend

/'ouvə'spend/
Học thuật
Thân thiện
overspend

The family overspends their monthly budget on dining out.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiêu tiền vượt quá một giới hạn đã định: Hành động chi tiêu nhiều hơn số tiền một người , hoặc nhiều hơn một ngân sách đã được lập ra.
    • Tiêu xài quá mức, tiêu phung phí: Hành động chi tiêu một cách thiếu kiểm soát, dẫn đến tình trạng tài chính không lành mạnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The government has overspent its budget this year. (Chính phủ đã tiêu vượt ngân sách trong năm nay.)
    • If you keep overspending on clothes, you'll have no savings. (Nếu bạn cứ tiếp tục tiêu quá nhiều vào quần áo, bạn sẽ chẳng khoản tiết kiệm nào.)
    • She realized she had overspent during her vacation. ( ấy nhận ra mình đã tiêu quá tay trong kỳ nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overspend oneself": (cách dùng ) làm cho bản thân rơi vào tình trạng tiêu hết tiền, tiêu đến mức không còn .
    • He overspent himself on the new car and now has many debts. (Anh ta đã tiêu sạch tiền vào chiếc xe mới giờ thì mắc nhiều nợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Overspending (danh từ): hành động tiêu vượt mức.
    • Overspending is a common cause of personal debt. (Việc tiêu xài quá mức một nguyên nhân phổ biến dẫn đến nợ cá nhân.)
  • Overspent (tính từ/quá khứ phân từ): đã bị tiêu vượt mức; đã tiêu quá nhiều.
    • The overspent budget caused many problems. (Ngân sách bị tiêu vượt mức đã gây ra nhiều vấn đề.)
    • I feel completely overspent after the shopping trip. (Tôi cảm thấy hoàn toàn cạn kiệt sau chuyến đi mua sắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Exceed the budget: vượt quá ngân sách.
  • Splurge: tiêu xài hoang phí, tiêu một khoản lớn một cách bất thường.
  • Overindulge (in spending): chi tiêu quá đà, không kiềm chế.
Từ trái nghĩa
  • Underspend: tiêu ít hơn ngân sách, tiêu dưới mức.
  • Save: tiết kiệm.
  • Budget carefully: lập ngân sách/chi tiêu cẩn thận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "overspend").

Thành ngữ liên quan
  • Live beyond one's means: sống vượt quá khả năng tài chính của mình (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc overspend).
    • Their financial troubles started because they were living beyond their means. (Những rắc rối tài chính của họ bắt đầu họ sống vượt quá khả năng chi trả.)
overspend

The family overspends their monthly budget on dining out.

động từ overspent
  1. tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)

Từ gần giống