overspent

/'ouvə'spend/
Học thuật
Thân thiện
overspent

She overspent her budget on new clothes.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ quá khứ phân từ của 'overspend'):
    • Đã tiêu quá nhiều tiền, vượt quá ngân sách hoặc khả năng tài chính: Chỉ trạng thái hoặc kết quả của việc chi tiêu nhiều hơn số tiền sẵn hoặc số tiền đã được lên kế hoạch.
    • Đã tiêu xài hoang phí: Hành động đã sử dụng tiền bạc một cách lãng phí, không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • We overspent on our holiday and now we have to save money. (Chúng tôi đã tiêu quá nhiều vào kỳ nghỉ giờ phải tiết kiệm tiền.)
    • The company overspent its marketing budget by 20% last quarter. (Công ty đã chi vượt quá ngân sách tiếp thị 20% trong quý trước.)
    • I feel guilty because I overspent on clothes this month. (Tôi cảm thấy lỗi đã tiêu xài quá mức vào quần áo trong tháng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have overspent": Dùng để nhấn mạnh hậu quả hiện tại của việc đã tiêu quá mức trong quá khứ.
    • It's clear that the government has overspent, leading to a large deficit. (Rõ ràng chính phủ đã tiêu quá khả năng, dẫn đến thâm hụt ngân sách lớn.)
  • "To be overspent": Ở trạng thái kiệt quệ tài chính do đã tiêu quá nhiều.
    • After the shopping spree, she felt completely overspent and regretted her decisions. (Sau cuộc mua sắm thỏa thích, ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt quệ về tài chính hối hận về các quyết định của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Overspend (động từ nguyên thể): Tiêu quá nhiều, chi vượt mức.
    • You must not overspend if you want to save for a house. (Bạn không được tiêu quá tay nếu muốn tiết kiệm mua nhà.)
  • Overspending (danh từ): Hành động tiêu quá nhiều, sự chi tiêu vượt mức.
    • His overspending got him into serious debt. (Hành động tiêu xài hoang phí của anh ta đã khiến anh ta mắc nợ nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Exceeded the budget: Vượt quá ngân sách.
  • Splurged (informal): Xài phung phí, tiêu một khoản lớn một cách vô tội vạ.
  • Wasted money: Lãng phí tiền bạc.
Từ trái nghĩa
  • Saved: Tiết kiệm.
  • Underspent: Chi tiêu ít hơn ngân sách.
  • Budgeted wisely: Chi tiêu kế hoạch khôn ngoan.
overspent

She overspent her budget on new clothes.

động từ overspent
  1. tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)

Từ gần giống