overstock

/'ouvə'stɔk/
Học thuật
Thân thiện
overstock

The store manager realized they had overstocked the shelves with cereal boxes.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tích trữ, dự trữ hoặc nhập hàng quá nhiều: Hành động mua, sản xuất hoặc lưu trữ một lượng hàng hóa vượt quá nhu cầu hoặc khả năng bán ra.
    • Làm cho (một nơi) quá nhiều thứ: Cung cấp một số lượng quá mức vào một không gian hoặc khu vực.
  2. Danh từ:

    • Lượng hàng tồn kho quá mức: Số lượng hàng hóa được tích trữ vượt quá mức cần thiết hoặc mong muốn.
    • Tình trạng dư thừa hàng tồn kho: Tình huống quá nhiều hàng hóa trong kho so với nhu cầu thị trường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The store overstocked winter coats and now they have to sell them at a discount. (Cửa hàng đã tích trữ quá nhiều áo khoác mùa đông giờ họ phải bán chúng với giá giảm.)
    • Don't overstock the pantry; some items might expire. (Đừng tích trữ quá nhiều trong tủ đựng thức ăn; một số món có thể hết hạn.)
  • Danh từ:
    • The company is dealing with an overstock of last year's models. (Công ty đang xử lý lượng hàng tồn kho quá mức của các mẫu năm ngoái.)
    • The sale is designed to clear the overstock. (Đợt giảm giá được thiết kế để giải phóng lượng hàng tồn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be overstocked with something": Ở trong tình trạng quá nhiều một thứ đó.
    • The warehouse is overstocked with unsold electronics. (Nhà kho đang quá nhiều thiết bị điện tử không bán được.)
  • Trong bối cảnh thương mại điện tử, "overstock" thường được dùng để chỉ phần hàng hóa tồn đọng cần được bán nhanh, đôi khi thông qua các kênh giảm giá đặc biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Overstocked (Tính từ): Ở trạng thái quá nhiều hàng tồn kho.
    • An overstocked inventory can hurt a company's cash flow. (Một kho hàng tồn quá mức có thể làm tổn hại đến dòng tiền của công ty.)
  • Overstocking (Danh động từ): Hành động tích trữ quá nhiều.
    • Overstocking is a common mistake for new retailers. (Tích trữ quá nhiều một sai lầm phổ biến của các nhà bán lẻ mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Stockpile excessively (tích trữ quá mức), oversupply (cung cấp quá mức), glut (làm ngập, cung quá cầu).
  • Danh từ: Surplus (thặng dư), excess inventory (hàng tồn kho dư thừa), glut (tình trạng dư thừa).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Understock (thiếu hàng dự trữ), run out of (hết hàng).
  • Danh từ: Shortage (sự thiếu hụt), deficit (thâm hụt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "overstock")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "overstock")

overstock

The store manager realized they had overstocked the shelves with cereal boxes.

danh từ
  1. sự tích trữ quá nhiều
  2. lượng tích trữ quá nhiều
ngoại động từ
  1. tích trữ quá nhiều

Từ trái nghĩa