understock

/'ʌndə'stɔk/
ngoại động từ
  1. cấp thiếu, cấp không đủ (dụng cụ cho một nông trường, hàng hoá cho một cửa hàng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

understock
The store manager decided to understock the new product to test demand.