overstuffed

/'ouvə'stʌf/
tính từ
  1. quá dài, rườm rà, quá nhồi nhét
  2. bọc quá nhiều (ghế...)
  3. phệ bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

overstuffed
The family relaxes on the overstuffed sofa in the living room.