overwork

/'ouvə:wə:k/
Học thuật
Thân thiện
overwork

He became ill from overwork.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự làm việc quá sức: Tình trạng làm việc nhiều hơn mức bình thường hoặc khả năng chịu đựng, dẫn đến mệt mỏi, căng thẳng.
    • Công việc làm thêm: Khối lượng công việc vượt quá mức tiêu chuẩn hoặc hợp đồng.
  2. Ngoại động từ:

    • Bắt (ai đó) làm việc quá sức: Buộc người khác phải làm việc vượt quá giới hạn hợp .
    • Làm quá mức, sử dụng quá mức: Áp dụng một cái đó (như một chủ đề, ý tưởng) đến mức nhàm chán hoặc không còn hiệu quả.
  3. Nội động từ:

    • Làm việc quá sức: Tự mình làm việc nhiều hơn mức cần thiết hoặc lợi cho sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chronic overwork can lead to serious health problems. (Làm việc quá sức kinh niên có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.)
    • He took on a lot of overwork to pay his debts. (Anh ấy nhận rất nhiều công việc làm thêm để trả nợ.)
  • Động từ (Ngoại động):

    • The manager overworks his staff, expecting them to stay late every day. (Người quản lý bắt nhân viên làm việc quá sức, mong đợi họ ở lại muộn mỗi ngày.)
    • Don't overwork that metaphor; it's becoming confusing. (Đừng khai thác phép ẩn dụ đó quá mức; đang trở nên khó hiểu.)
  • Động từ (Nội động):

    • She tends to overwork and rarely takes breaks. ( ấy xu hướng làm việc quá sức hiếm khi nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overworked and underpaid": Làm việc quá nhiều nhưng được trả lương thấp.

    • Many teachers feel they are overworked and underpaid. (Nhiều giáo viên cảm thấy họ làm việc quá sức bị trả lương thấp.)
  • "to overwork oneself": Tự bắt bản thân làm việc quá sức.

    • You'll get sick if you continue to overwork yourself. (Bạn sẽ bị ốm nếu tiếp tục tự bắt mình làm việc quá sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Overworked (Tính từ): Bị làm việc quá sức; bị sử dụng/quá tải đến mức nhàm chán.
    • The overworked employees demanded a day off. (Những nhân viên bị làm việc quá sức yêu cầu một ngày nghỉ.)
    • That joke is overworked; nobody laughs anymore. (Trò đùa đó đã quá ; không ai cười nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự làm việc quá sức): Overexertion, burnout, excessive work.
  • Động từ (bắt làm quá sức): Overburden, strain, drive too hard.
  • Động từ (sử dụng quá mức): Overuse, exhaust, flog (a metaphor/horse).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "overwork" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "overwork").

Thành ngữ liên quan
  • "All work and no play makes Jack a dull boy": Làm việc quá nhiều không giải trí sẽ khiến một người trở nên nhàm chán, kém sáng tạo. (Thành ngữ này liên quan đến hậu quả của việc chỉ biết làm việc, tương tự như "overwork").
    • Remember to take a vacation. All work and no play makes Jack a dull boy. (Hãy nhớ đi nghỉ mát đi. Làm việc quá nhiều không chơi sẽ khiến bạn trở nên nhàm chán.)
overwork

He became ill from overwork.

danh từ
  1. sự làm việc quá sức
  2. công việc làm thêm
ngoại động từ
  1. bắt làm quá sức
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khích động, xúi giục (ai)
  3. trang trí quá mức, chạm trổ chi chít
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng quá mức; khai thác quá mức
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cương (một đề tài...)
nội động từ
  1. làm việc quá sức

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "overwork"