overwork

/'ouvə:wə:k/
danh từ
  1. sự làm việc quá sức
  2. công việc làm thêm
ngoại động từ
  1. bắt làm quá sức
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khích động, xúi giục (ai)
  3. trang trí quá mức, chạm trổ chi chít
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng quá mức; khai thác quá mức
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cương (một đề tài...)
nội động từ
  1. làm việc quá sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "overwork"

overwork
He became ill from overwork.