overwrought

/'ouvə'rɔ:t/
tính từ
  1. phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời ( làm việc quá nhiều)
  2. cuống cuồng, cuống quít
  3. gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

overwrought
She became overwrought after reading the sad letter.