ovibos

ovibos

A musk ox, or ovibos, stands on the tundra.

Định nghĩa

Danh từ: - Chi trâu xạ: "ovibos" danh từ chỉ một chi động vật , bao gồm duy nhất loài trâu xạ (musk-ox). Tên khoa học của chi này Ovibos.

dụ sử dụng
  • (Chi ovibos bao gồm loài trâu xạ, một loài động vật thích nghi với khí hậu Bắc Cực.)
  • (Các nhà nghiên cứu nghiên cứu chi ovibos để hiểu về sự tiến hóa của động vật Bắc Cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ovibos moschatus": tên khoa học đầy đủ của loài trâu xạ.

    • Ovibos moschatus is the only living species in the genus Ovibos. (Ovibos moschatus loài duy nhất còn sống trong chi Ovibos.)
  • Phân loại: "ovibos" thuộc họ Bovidae (họ trâu bò) phân họ Caprinae (phân họ cừu).

    • The classification of ovibos within Caprinae is based on genetic and morphological traits. (Việc phân loại chi ovibos trong phân họ Caprinae dựa trên các đặc điểm di truyền hình thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Ovibovine (tính từ): thuộc về chi trâu xạ.
    • Ovibovine characteristics include thick fur and curved horns. (Các đặc điểm thuộc chi trâu xạ bao gồm bộ lông dày sừng cong.)
Từ đồng nghĩa
  • Musk-ox (danh từ): trâu xạ (tên phổ biến cho loài ).
  • Genus Ovibos (danh từ): chi trâu xạ (cụm từ mô tả khoa học).
Các cụm từ liên quan
  • Ovibos population: quần thể trâu xạ.
    • The ovibos population in Greenland has remained stable. (Quần thể trâu xạ ở Greenland vẫn ổn định.)
  • Ovibos habitat: môi trường sống của trâu xạ.
    • The ovibos habitat is primarily in tundra regions. (Môi trường sống của trâu xạ chủ yếu các vùng lãnh nguyên.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ovibos" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Từ gần giống

Từ chứa "ovibos"