oxalate

/'ɔksəleit/
Học thuật
Thân thiện
oxalate

A scientist adds oxalate to a test tube in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Oxalat: Một loại muối hoặc este của axit oxalic. Oxalat một ion hữu cơ công thức hóa học C₂O₄²⁻. có mặt tự nhiên trong nhiều loại thực vật cũng được tạo ra như một sản phẩm trao đổi chất trong cơ thể người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Calcium oxalate is a common component of kidney stones. (Canxi oxalat một thành phần phổ biến của sỏi thận.)
    • Some leafy greens, like spinach, are high in oxalates. (Một số loại rau xanh, như rau chân vịt, hàm lượng oxalat cao.)
    • The chemist analyzed the crystal structure of the oxalate. (Nhà hóa học đã phân tích cấu trúc tinh thể của oxalat.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học phân tích: Oxalat thường được sử dụng như một tác nhân chelat hoặc một thuốc thử chuẩn độ.

    • Potassium oxalate is used as an anticoagulant in blood collection tubes. (Kali oxalat được sử dụng làm chất chống đông máu trong các ống thu thập máu.)
  • Trong sinh học y học: Sự hình thành tinh thể oxalat canxi trong cơ thể liên quan đến một số bệnh .

    • Patients with hyperoxaluria excrete too much oxalate in their urine. (Bệnh nhân mắc chứng tăng oxalat niệu bài tiết quá nhiều oxalat trong nước tiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Oxalic acid (n): Axit oxalic - axit hữu cơ từ đó các muối oxalat được hình thành.
    • Oxalic acid is found in rhubarb leaves. (Axit oxalic trong cây đại hoàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ethanedioate: Tên hệ thống hóa học của ion oxalat.
oxalate

A scientist adds oxalate to a test tube in the laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) Oxalat