oxyacid

/'ɔksi'æsid/
Học thuật
Thân thiện
oxyacid

A scientist carefully pours an oxyacid from a labeled bottle into a beaker.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Oxyaxit: Một loại axit vô cơ chứa oxy, hydro một nguyên tố trung tâm khác (thường phi kim). Công thức chung thường dạng HₐXₓOᵧ, trong đó X nguyên tố trung tâm ( dụ: S, N, P, Cl).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sulfuric acid (H₂SO₄) is a common oxyacid. (Axit sunfuric một oxyaxit phổ biến.)
    • The strength of an oxyacid depends on the number of oxygen atoms bonded to the central element. (Độ mạnh của một oxyaxit phụ thuộc vào số nguyên tử oxy liên kết với nguyên tố trung tâm.)
    • Nitric acid (HNO₃) and phosphoric acid (H₃PO₄) are both important oxyacids. (Axit nitric axit photphoric đều những oxyaxit quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học, thuật ngữ oxyacid được dùng để phân biệt với các axit không chứa oxy (hydracid), như axit clohidric (HCl).
  • Các quy tắc như quy tắc Pauling được dùng để dự đoán độ mạnh của một oxyacid dựa trên cấu trúc phân tử của .
Biến thể từ gần giống
  • Oxoacid: Một thuật ngữ đồng nghĩa khác cho oxyacid, thường được sử dụng trong danh pháp hóa học hiện đại.
  • Hydracid (Danh từ): Axit không chứa oxy ( dụ: HCl, HBr, HI), thường được dùng để đối chiếu với oxyacid.
Từ đồng nghĩa
  • Oxoacid: Oxyaxit.
  • Ternary acid: Axit ba nguyên tố ( chứa ba loại nguyên tố: H, O nguyên tố trung tâm).
Lưu ý
  • Oxyacid một thuật ngữ chuyên ngành hóa học. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường gọi tên cụ thể của axit (như sulfuric acid, nitric acid) hơn dùng từ chung "oxyacid".
oxyacid

A scientist carefully pours an oxyacid from a labeled bottle into a beaker.

danh từ
  1. (hoá học) Oxyaxit