ozone

/'ouzoun/
danh từ
  1. (hoá học) Ozon
  2. (nghĩa bóng) điều làm phấn chấn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không khí trong sạch
ozone
A scientist measures ozone levels in the atmosphere.