pénates

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) thổ công (cổ La )
  2. (số nhiều) (nghĩa bóng) nhà, nơi
    • Regagner ses pénates
      trở về nhà
    • porter ses pénates dans tel endroit
      đếnmột nơi nào
tính từ
  1. (Dieux pénates) thổ công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pénates
On retourne chez ses pénates après un long voyage.