péniblement

phó từ
  1. khó nhọc
    • Avancer péniblement
      tiến lên khó nhọc
  2. (một cách) đau buồn
    • Être péniblement surpris de cette attitude
      ngạc nhiên một cách đau buồn về thái độ đó
  3. chỉ vừa
    • Atteindre péniblement la moyenne
      chỉ vừa đạt được điểm trung bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

péniblement
Il avance péniblement sur le sentier de montagne.