pénitence

danh từ giống cái
  1. sự sám hối
  2. (tôn giáo) phép giải
  3. sự chịu khổ hạnh để chuộc tội
    • Vivre dans la pénitence
      sống khổ hạnh để chuộc tội
  4. hình phạt
    • Cette visite est une véritable pénitence
      sự đi thăm đó thực là một hình phạt
    • Mettre un enfant en pénitence
      phạt một đứa bé
  5. (đánh bái, (đánh cờ)) sự phạt
    • Infliger une pénitence à un joueur
      phạt một người chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pénitence"

pénitence
Une femme vit dans la pénitence pour expier ses fautes.