péremptoire

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) bị hủy bỏ ( quá hạn)
  2. không cãi được
    • Argument péremptoire
      lẽ không cãi được
  3. kiên quyết
    • Ton péremptoire
      giọng kiên quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

péremptoire
Un juge a rejeté l'argument péremptoire de l'avocat.