incertain

tính từ
  1. không chắc chắn, không chắc, bấp bênh
    • Succès incertain
      sự thành công không chắc chắn
    • Temps incertain
      tiết trời thay đổi thất thường
  2. không , lờ mờ
    • L'aube incertaine
      rạng đông lờ mờ
  3. không nhất quyết, lưỡng lự
    • Être incertain de ce qu'on doit faire
      không nhất quyết về việc phải làm
danh từ giống đực
  1. cái không chắc chắn, cái không chắc
  2. (kinh tế) tài chánh giá ngoại tệ (tính bằng frăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "incertain"

incertain
Le temps est incertain aujourd'hui.