péripétie

danh từ giống cái
  1. sự đột biến, sự thay đổi đột ngột (trong một truyện...)
  2. biến cố, biến diễn
    • Péripéties d'une guerre
      những diễn biến trong một cuộc chiến tranh
péripétie
Une péripétie inattendue survient dans l'histoire que lit la jeune fille.