pêne
Không tìm thấy từ "pêne"
Words Mentioning "pêne"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lưỡi khóa, then khóa : Bộ phận kim loại của một ổ khóa có thể di chuyển ra vào, dùng để cài hoặc mở khóa bằng cách khớp vào khung cửa hoặc vật cố định khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le pêne de la serrure est coincé. (Lưỡi khóa của ổ khóa bị kẹt.) Il faut tourner la clé pour faire rentrer le pêne. (Phải xoay chìa khóa để đưa then khóa vào.) La porte ne se ferme pas...
See full definition →