penne

danh từ giống cái
  1. lông cánh; lông đuôi (của chim)
  2. cánh (mũi tên)
  3. (hàng hải) đầu anten
  4. (ngành dệt) đầu sợi dọc
    • Peine, pêne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

penne
Une plume de penne tombe doucement sur le sol de la forêt.