pa-ra-bon

Học thuật
Thân thiện
pa-ra-bon

Một học sinh vẽ một đường pa-ra-bon trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Một đường cong phẳng, đối xứng, được định nghĩatập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng cách đều một điểm cố định (gọi là tiêu điểm) một đường thẳng cố định (gọi là đường chuẩn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồ thị của hàm số bậc hai y = ax² + bx + c một pa-ra-bon.
    • Tia sáng song song với trục đối xứng khi chiếu vào gương dạng pa-ra-bon sẽ hội tụ về tiêu điểm.
    • Trong bài toán quỹ đạo, nếu bỏ qua lực cản không khí, đường bay của một quả bóng được đá lên một pa-ra-bon.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phương trình chính tắc của pa-ra-bon: dạng y² = 2px (với trục đối xứng trục Ox) hoặc x² = 2py (với trục đối xứng trục Oy), trong đó p tham số tiêu.
  • Tiêu điểm đường chuẩn: Mọi điểm M trên pa-ra-bon đều thỏa mãn: khoảng cách từ M đến tiêu điểm F bằng khoảng cách từ M đến đường chuẩn d (MF = MH, với H hình chiếu của M lên d).
Biến thể từ gần giống
  • Parabolic (tính từ, phiên âm: pa-ra-bon-ic): dạng hoặc tính chất của pa-ra-bon.
    • Chuyển động parabolic của viên đạn.
  • Đường -nic: Pa-ra-bon một trong ba loại đường -nic, cùng với elip hypebol.
Từ đồng nghĩa
  • Đường parabol: Cách gọi khác đầy đủ hơn cho pa-ra-bon.
Các cụm từ liên quan
  • Trục đối xứng của pa-ra-bon: Đường thẳng đi qua tiêu điểm vuông góc với đường chuẩn.
  • Đỉnh của pa-ra-bon: Điểm nằm trên pa-ra-bon trên trục đối xứng, điểm gần đường chuẩn nhất.
Thành ngữ/Ứng dụng liên quan
  • Ăng-ten pa-ra-bon: loại ăng-ten mặt phản xạ hình pa-ra-bon, giúp tập trung sóng điện từ vào một điểm (tiêu điểm), thường dùng trong thu phát sóng vệ tinh.
  • Gương pa-ra-bon: Ứng dụng tính chất hội tụ ánh sáng của mặt cắt pa-ra-bon, dùng trong đèn pha, kính thiên văn.
pa-ra-bon

Một học sinh vẽ một đường pa-ra-bon trên bảng đen.

  1. (toán) Đường cong mỗi điểm cách đều đối với một điểm gọi là tiêu điểm đối với một đường thẳng gọi là đường chuẩn.