pachyderme

Học thuật
Thân thiện
pachyderme

Un pachyderme se baigne dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Động vật có vú móng guốc, da dày: Từ dùng để chỉ một nhóm động vật có vú lớn, da dày móng guốc, chẳng hạn như voi, tê giác hà mã.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Người vụng về, thô kệch: Cách nói ví von, hài hước để chỉ một người dáng vẻ nặng nề, chậm chạp hoặc vụng về.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'éléphant est un pachyderme. (Voimột loài động vật da dày móng guốc.)
    • Les rhinocéros et les hippopotames sont aussi des pachydermes. (Tê giác hà mã cũngnhững động vật da dày móng guốc.)
    • Arrête de marcher comme un pachyderme ! (Đừng đi đứng vụng về như một con voi nữa!) - (nghĩa bóng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pachyderme"một thuật ngữ phân loại học . Trong sinh học hiện đại, nhóm này không còn được sử dụng chính thức thay bằng các bộ cụ thể hơn như Proboscidea (bộ Voi) hay Perissodactyla (bộ Guốc lẻ).
    • Le terme "pachyderme" n'est plus utilisé en classification scientifique. (Thuật ngữ "pachyderme" không còn được dùng trong phân loại khoa học nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Pachydermique (tính từ): thuộc về động vật da dày móng guốc; (nghĩa bóng) dày dạn, trơ .
    • Une peau pachydermique. (Làn da dày như da voi.)
    • Une indifférence pachydermique. (Sự thờ ơ trơ .)
Từ đồng nghĩa
  • Animal à peau épaisse: động vật da dày.
  • Ongulé (danh từ): động vật móng guốc (từ đồng nghĩa chính xác hơn về mặt phân loại ).
  • (Nghĩa bóng) Maladroit: vụng về.
  • (Nghĩa bóng) Lourdaud: người nặng nề, chậm chạp.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir une peau/une conscience de pachyderme: làn da/lương tâm dày như da voichỉ không biết xấu hổ hoặc rất dày dạn).
    • Il a une conscience de pachyderme, il ne regrette jamais rien. (Hắn ta lương tâm trơ như đá, chẳng bao giờ hối hận điều .)
pachyderme

Un pachyderme se baigne dans la rivière.

tính từ
  1. (động vật học) () da dày
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, động, ) như ongulés

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pachyderme"