paedogenesis

/,pidɔ'dʤenisis/
Học thuật
Thân thiện
paedogenesis

A tadpole exhibits paedogenesis in a laboratory aquarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sinh sản ấu thể: Một hình thức sinh sản trong đó một sinh vật chưa trưởng thành về mặt giới tính (ấu thể) khả năng sinh sản hữu tính hoặctính. Đây một hiện tượng sinh học đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Paedogenesis is observed in some species of insects and amphibians. (Sinh sản ấu thể được quan sát thấymột số loài côn trùng lưỡng cư.)
    • The scientific study of paedogenesis helps us understand evolutionary biology. (Việc nghiên cứu khoa học về sinh sản ấu thể giúp chúng ta hiểu sinh học tiến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "obligate paedogenesis": sinh sản ấu thể bắt buộc, khi một loài luôn sinh sảngiai đoạn ấu thể không bao giờ phát triển thành dạng trưởng thành.

    • The axolotl is a famous example of obligate paedogenesis. (Kỳ giông axolotl một dụ nổi tiếng về sinh sản ấu thể bắt buộc.)
  • "facultative paedogenesis": sinh sản ấu thể tùy nghi, khi một loài có thể sinh sảncả giai đoạn ấu thể lẫn trưởng thành, tùy thuộc vào điều kiện môi trường.

    • Some gall midges exhibit facultative paedogenesis under stressful conditions. (Một số loài ruồi đục thể hiện sinh sản ấu thể tùy nghi trong điều kiện môi trường căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Paedogenetic (adj): (thuộc về) sinh sản ấu thể.

    • Scientists studied the paedogenetic cycle of the beetle. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu chu kỳ sinh sản ấu thể của loài bọ cánh cứng.)
  • Neoteny (n): Tính thiếu trưởng thành, một khái niệm rộng hơn chỉ việc giữ lại các đặc điểm ấu thểgiai đoạn trưởng thành, có thể liên quan đến paedogenesis.

    • Neoteny and paedogenesis are related but distinct biological concepts. (Tính thiếu trưởng thành sinh sản ấu thể những khái niệm sinh học liên quan nhưng khác biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Larval reproduction: Sinh sảngiai đoạn ấu trùng (một cách diễn đạt khác cho cùng hiện tượng, thường dùng cho côn trùng).
  • Juvenile reproduction: Sinh sảngiai đoạn chưa trưởng thành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên ngành này.)

paedogenesis

A tadpole exhibits paedogenesis in a laboratory aquarium.

danh từ
  1. (sinh vật học) sinh sản ấu thể

Từ gần giống