paedology

/pi'dɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
paedology

A child psychologist uses paedology to understand a young patient's drawing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhi đồng học: Môn khoa học nghiên cứu về sự phát triển, hành vi tâm lý của trẻ em.
    • Môn tâm lý trẻ em: Một nhánh của tâm lý học chuyên sâu nghiên cứu về các quá trình tâm lý, cảm xúc sự phát triển nhận thứctrẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her research in paedology focuses on early childhood language acquisition. (Nghiên cứu của ấy về nhi đồng học tập trung vào việc tiếp thu ngôn ngữtrẻ nhỏ.)
    • Understanding child development is a core aspect of paedology. (Hiểu về sự phát triển của trẻ một khía cạnh cốt lõi của môn tâm lý trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied paedology": Nhi đồng học ứng dụng, tập trung vào việc áp dụng các nguyên nghiên cứu vào thực tiễn như giáo dục hoặc trị liệu.
    • The center specializes in applied paedology to develop better educational toys. (Trung tâm chuyên về nhi đồng học ứng dụng để phát triển những đồ chơi giáo dục tốt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Paedologist (danh từ): Nhà nhi đồng học, nhà nghiên cứu tâm lý trẻ em.

    • The paedologist observed the children's social interactions. (Nhà nhi đồng học đã quan sát các tương tác xã hội của trẻ em.)
  • Paedological (tính từ): (Thuộc về) nhi đồng học.

    • This is a paedological study of infant sleep patterns. (Đây một nghiên cứu thuộc về nhi đồng học về các kiểu ngủ của trẻ sơ sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Child psychology: Tâm lý học trẻ em.
  • Developmental psychology (of children): Tâm lý học phát triển (của trẻ em).
Lưu ý về từ
  • Chính tả: Từ này cũng có thể được viết pedology (không chữ 'a'), nhưng cách viết "paedology" với "ae" thường được dùng trong tiếng Anh-Anh các văn cảnh học thuật để phân biệt với từ "pedology" (môn nghiên cứu về đất).
  • Phạm vi: "Paedology" thường được hiểu một lĩnh vực nghiên cứu học thuật hoặc khoa học, không phải một thuật ngữ dùng trong đời sống hàng ngày.
paedology

A child psychologist uses paedology to understand a young patient's drawing.

danh từ
  1. môn tâm lý trẻ em, nhi đồng học ((cũng) pedology)

Từ gần giống