pageantry

/'pædʤəntri/
danh từ
  1. cảnh lộng lẫy
  2. cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pageantry
The city's annual festival features a grand parade full of historical pageantry.