pageant

/'pædʤənt/
danh từ
  1. đám rước lộng lẫy
  2. hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời
  3. (nghĩa bóng) cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pageant"

pageant
The school's annual pageant features a parade of students in historical costumes.