pagoda

/pə'goudə/
danh từ
  1. chùa
  2. đồng pagôt (tiền vàng Ân-độ thời xưa)
  3. quán (bán báo, thuốc lá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pagoda"

pagoda
A tall, multi-tiered pagoda stands on a green hillside overlooking a calm lake.