pagoda-tree

/pə'goudətri:/
danh từ
  1. (thực vật học) cây đa
  2. (nghĩa bóng) cây đẻ ra tiền vàng
    • to shake the pagoda-tree
      làm giàu nhanh chóng, phất (ở Ân-độ)
pagoda-tree
A gardener plants a young pagoda-tree in a sunny park.