paillasse

/pæl'jæs/ Cách viết khác : (palliasse) /pæl'jæs/
danh từ giống cái
  1. nệm rơm
  2. (thông tục) con đĩ
  3. bờ để bát đĩa (ở cạnh bồn rửa bát)
    • crever la paillasse à quelqu'un
      (thông tục) mổ bụng ai, giết ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

paillasse
Une paillasse en bois est posée à côté de l'évier de la cuisine.