paillis
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- (Nông nghiệp) Lớp phủ: Chỉ một lớp vật liệu hữu cơ (như rơm, rạ, cỏ khô, vỏ cây) được trải lên bề mặt đất xung quanh cây trồng.
- Lớp lót: Có thể chỉ lớp rơm, cỏ khô được dùng để lót chuồng cho gia súc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le jardinier utilise un paillis de paille pour protéger les racines des plantes. (Người làm vườn sử dụng một lớp phủ bằng rơm để bảo vệ rễ cây.)
- Il faut renouveler le paillis au printemps. (Cần phải thay lớp phủ mới vào mùa xuân.)
- Un bon paillis réduit l'évaporation de l'eau. (Một lớp phủ tốt làm giảm sự bốc hơi nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mettre en place un paillis": thiết lập, trải một lớp phủ.
- Avant l'été, il est conseillé de mettre en place un paillis épais. (Trước mùa hè, nên thiết lập một lớp phủ dày.)
"Paillis organique": lớp phủ hữu cơ (làm từ vật liệu tự nhiên).
- Les écorces d'arbres constituent un excellent paillis organique. (Vỏ cây tạo thành một lớp phủ hữu cơ tuyệt vời.)
Biến thể và từ gần giống
Pailler (động từ): phủ rơm, lót rơm.
- Il faut pailler le pied des tomates. (Cần phải phủ rơm quanh gốc cây cà chua.)
Paillage (danh từ giống đực): hành động phủ rơm/lớp phủ; kỹ thuật sử dụng lớp phủ.
- Le paillage est une technique écologique. (Việc phủ lớp phủ là một kỹ thuật thân thiện với môi trường.)
Từ đồng nghĩa
- Couverture (danh từ giống cái): lớp phủ, lớp che phủ (nghĩa rộng hơn).
- Mulch (danh từ, từ mượn tiếng Anh): lớp phủ (thường dùng trong bối cảnh làm vườn).
Các cụm từ liên quan
- Paillis de lin: lớp phủ làm từ sợi lanh.
- Paillis minéral: lớp phủ khoáng (sỏi, đá cuội), trái ngược với paillis organique.
danh từ giống đực
- (nông nghiệp) lớp rơm phủ; lớp rơm lót