paillasson

danh từ giống đực
  1. tấm chùi chân
  2. (nông nghiệp) chiếu rơm (che cây)
  3. dải rơm tết (để làm ); (để làm ); rơm tết
  4. (nghĩa bóng) kẻ qụy lụy
    • mettre la clef sous le paillasson
      đi vắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "paillasson"

paillasson
La clé est cachée sous le paillasson devant la porte.