painstaking

/'peinz,teikiɳ/
tính từ
  1. chịu khó, cần cù; cẩn thận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "painstaking"

painstaking
The historian conducted painstaking research in the archives.